Skip to content
Ford Ranger 2026 - Ford Bình Dương - Hotline: 0779688799

Ford Ranger 2026 -
Vua bán tải

Giá từ: 707.000.000 VNĐ
  • Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT
    Giá: 707.000.000 VNĐ
  • Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT
    Giá: 776.000.000 VNĐ
  • Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT
    Giá: 864.000.000 VNĐ
  • Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
    Giá: 979.000.000 VNĐ
  • Ford Ranger Stormtrak 2.0L AT 4x4
    Giá: 1.039.000.000 VNĐ
  • Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x4
    Giá: 1.093.000.000 VNĐ
Ford Ranger 2026

Yêu cầu báo giá

Anh/Chị vui lòng điền vào form bên dưới để nhận báo giá từ Ford Bình Dương.

Giá lăn bánh 
Ford Ranger 2026

Vuốt để xem thêm →
Phiên bảnGiá niêm yết (VNĐ)Giá lăn bánh tạm tính (VNĐ)
Tại TP. HCMTại Hà NộiTại các tỉnh khác
Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT707.000.000752.506.680752.506.680752.256.680
Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT (Màu Đỏ)715.000.000760.986.680760.986.680760.736.680
Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT776.000.000825.646.680825.646.680825.396.680
Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT (Màu Đỏ)784.000.000834.126.680834.126.680833.876.680
Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT864.000.000918.926.680918.926.680918.676.680
Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT (Màu Đỏ)872.000.000927.406.680927.406.680927.156.680
Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT979.000.0001.040.826.6801.040.826.6801.040.576.680
Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT (Màu Vàng Luxe / Màu Đỏ Cam)987.000.0001.049.306.6801.049.306.6801.049.056.680
Ford Ranger Stormtrak 2.0L AT 4x41.039.000.0001.104.426.6801.104.426.6801.104.176.680
Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x41.093.000.0001.161.666.6801.161.666.6801.161.416.680
Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x4 (Màu Cam)1.101.000.0001.170.146.6801.170.146.6801.169.896.680
Lưu ý:
– Giá niêm yết trên đã bao gồm VAT. Bảng giá lăn bánh được tạm tính dựa trên giá niêm yết; chưa bao gồm giảm giá & khuyến mãi (nếu có).
– Để biết thêm chi tiết về các chương trình giảm giá & khuyến mãi (nếu có), Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0779688799 hoặc gửi Yêu cầu báo giá.

Thông số kỹ thuật 
Ford Ranger 2026

Màu xe Ford Ranger 2026
Màu xe Ford Ranger 2026
Màu xe Ford Ranger 2026
Màu xe Ford Ranger 2026
Màu xe Ford Ranger 2026
Động cơ & Hộp số

– Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
– 170 (125 KW) / 3500
– 405 Nm/ 1750-2500 rpm
– Số tự động 6 cấp

Hệ thống dẫn động

– Dẫn động một cầu chủ động

Lưới tản nhiệt và Đèn pha phía trước

– Lưới tản nhiệt sơn đen mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu kết hợp cùng cụm đèn pha Halogen hình chữ C
– Đèn sương mù

Bánh xe

– Mâm xe hợp kim 16 inch

Khoang lái

– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Màn hình trung tâm

– Màn hình LED dọc 10 inch với SYNC®4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Ghế ngồi

– Ghế nỉ
– Ghế lái chỉnh tay 6 hướng

Thùng hàng phía sau & các trang bị khác

– Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
– Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng

Động cơ & Hộp số

– Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
– 170 (125 KW) / 3500
– 405 Nm/ 1750-2500 rpm
– Số tự động 6 cấp

Hệ thống dẫn động

– Dẫn động hai cầu chủ động

Lưới tản nhiệt và Đèn pha phía trước

– Lưới tản nhiệt sơn đen mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu kết hợp cùng cụm đèn pha Halogen hình chữ C
– Đèn sương mù

Bánh xe

– Mâm xe hợp kim 16 inch

Khoang lái

– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch

Màn hình trung tâm

– Màn hình LED dọc 10 inch với SYNC®4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM

Ghế ngồi

– Ghế nỉ
– Ghế lái chỉnh tay 6 hướng

Thùng hàng phía sau & các trang bị khác

– Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
– Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng

Động cơ & Hộp số

– Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
– 170 (125 KW) / 3500
– 405 Nm/ 1750-2500 rpm
– Số tự động 6 cấp

Hệ thống dẫn động

– Dẫn động hai cầu chủ động

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

– Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C
– Đèn sương mù

Bánh xe

– Mâm xe hợp kim 18 inch

Khoang lái

– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Màn hình trung tâm

– Màn hình LED dọc 10 inch trang bị SYNC®4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Sạc không dây

Ghế ngồi

– Ghế Da Vinyl
– Ghế lái chỉnh tay 6 hướng

Thùng hàng phía sau

– Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
– Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng

Động cơ & Hộp số

– Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
– 210 (154.5 KW) / 3750
– 500Nm / 1750-2000 rpm
– Số tự động 10 cấp điện tử
– Phanh tay điện tử

Hệ thống dẫn động

– Dẫn động hai cầu chủ động

Lưới tản nhiệt và Cụm Đèn pha phía trước

– Lưới tản nhiệt mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc
– Đèn sương mù

Bánh xe

– Mâm xe hợp kim 18 inch

Khoang lái

– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
– Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
– Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh

Hệ thống thông tin giải trí

– Màn hình LED dọc 12 inch trang bị SYNC®4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Sạc không dây

Ghế ngồi

– Ghế da & Vinyl tổng hợp
– Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Thùng hàng phía sau & các trang bị khác

– Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
– Lót thùng hàng với ổ điện 12V và 230V (400WW)
– Nâng/hạ thùng hàng thủy lực
– Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng
– Thanh giá nóc và thanh Sportbar

Động cơ & Tinh năng vận hành / Power and Performance

– Loại cabin / Cab style: Cabin kép / Double cab
– Động cơ / Engine Type: Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi. Trục cam kép, có làm mát khi nạp / DOHC, with Intercooler
– Dung tích xi lanh / Displacement (cc): 1996
– Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max Power (PS/rpm): 210 (154.5 KW) / 3750
– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) / Max torque (Nm/rpm): soo /1750 – 2000
– Tiêu chuẩn khí thải / Emision Level: EURO 5
– Hệ thống truyền động / Drivetrain: Hai cáu chù động / 4×4
– Gài cầu điện / Shift – on – fly: Có / With
– Kiềm soát đường địa hình / Terrain Management System: Có / With
– Khóa vi sai cầu sau / Reare-locking Differential: Có / With
– Hộp số / Transmission: Số tự động 10 cấp điện tử /10 speeds AT E-Shifter
– Trợ lực lái / Assisted Steering: Trợ lực lái điện / EPAS

Kích thước / Dimensions

– Dài X Rộng X Cao / Length X Width X Height (mm): 5370x1918x1884
– Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm): 235
– Chiều dài cơ sở/ Wheel Base (mm): 3270
– Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm): 6350
– Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel Tank Capacity (L): 80

Hệ thống treo / Suspension System

– Hệ thống treo trước / Front Suspension: Hệ thõng treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn / Independent springs, anti-roll bar & tubular double acting shock absorbers
– Hệ thống treo sau / Rear Suspension: Loại nhíp với ống giảm chấn / Rigid leaf springs with double acting shock absorbers

Hệ thống phanh / Brake system

– Phanh trước / Front Brake: Phanh Đĩa / Disc brake
– Phanh sau / Rear Brake: Phanh Đĩa / Disc brake
– Cỡ lốp / Tire Size: 255 / 55 R20
– Bánh xe / Wheel: Vành hợp kim nhôm 20″ / Alloy 20″

Trang thiết bị an toàn / Safety Features

– Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags: Có / With
– Túi khí bên / Side Airbags: Có / With
– Túi khí rèm dọc ha i bên trần xe / Cu rtain Airba gs: Có / With
– Túi khí đầu gối người lái / Knee Airbag: Có / With
– Camera: Camera 360 / Camera 360
– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking Aid Sensor: Cảm biễn trước & sau / Front & Rear sensor
– Hệ thống Chõng bó cúng phanh & Phân phối lực phanh điện từ/ ABS & EBD: Có / With
– Hệ thõng Cân bằng điện tử / Electronic stability Program (ESP): Có / With
– Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Launch Assist: Có / With
– Hệ thõng Hỗ trợ đồ đèo / Hill Descent Assist: Có / With
– Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise Control: Tự động / Adaptive Cruise Control
– Hệ thõng cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BUS with Cross Traffic Alert: Co / With
– Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LDW: CÓ / With
– Hệ thống cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước / FCW and AEB: CÓ / With
– Hệ thống chống trộm / Anti theft System: Có / With

Trang thiết bị ngoại thát / Exterior

– Đèn phía trước / Headlamp: LED Matrix, tự động chống chói, tự động bật đèn chiếu góc, đèn trợ sáng / Matrix LED,
– Auto High Beam, Auto Corner Lamp, Auxiliary Lamp
– Đèn chạy ban ngày / Daytime Running Lamp: Có / With
– Gạt mưa tự động / Auto Rain Wiper: Có / With
– Đèn sương mù / Front Fog Lamp: Có / With
– Gương chiếu hậu bên ngoài / Side Mirror: Diễu chỉnh điện, gập điện / Power Adjust, Fold
– Giá nóc và thanh thể thao: Hệ thống giá đỡ đa năng / Flexible Rack System

Trang thiết bị bên trong xe / Interior

– Khởi động bằng nút bấm / Power Push start: Có / With
– Chìa khóa thông minh / Smart Keyless Entry: Có / With
– Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning: Tự động 2 vùng / Dual Electronic ATC
– Vật liệu ghế / Seat Material: Da Vinyl & Da lộn / Leather Vinyl & Suede
– Tay lái / Steering wheel: Bọc da / Leather
– Ghế lái trước/ Front Driver Seat: Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng / 8 way Power Driver & Passenger Seat
– Ghế sau / Rear Seat Row: Ghế băng gập được có tựa đầu / Folding Bench with Head rests
– Gưohg chiẽu hậu trong / Rearview Mirror: Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
– Cửa kính điều khiển điện / Power Window: Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt cho hàng ghế trước) / With (one-touch UP & DOWN on front seat and with aritipinch)
– Hệ thống âm thanh / Audio System: AM / FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)
– Hệ thống SYNC® / SYNC® System: Diễu khiển giọng nói SYNC® 4A / Voice Control SYNC® 4A. Màn hình TFT cảm ứng 12” /12″ Touch Screen
– Bảng đồng hồ tốc độ / Instrument cluster: Màn hình 12.4″ /12.4″ Screen
– Sạc không dây / Wireless charging: Có / With
– Điều khiển âm thanh trẽn tay lái / Audio Control on Steering Wheel: Có / With

Động cơ & Tính năng vận hành

– Động cơ Turbo Diesel 3.0L V6 Lion
– Dung tích xi lanh 2993
– Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 250 (183.8 KW) / 3250
– Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 600 / 1750-2250
– Số tự động 10 cấp điện tử
– Gài cầu điện
– Trợ lực lái điện
– Kiểm soát đường địa hình
– Khóa vi sai cầu sau

Hệ thống dẫn động

– Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4

Kích thước

– Dài x Rộng x Cao: 5346 x 1918 x 1884 (mm)
– Khoảng sáng gầm xe: 219 (mm)
– Dung tích thùng nhiên liệu: 80 (L)

Lưới tản nhiệt và cụm đèn pha phía trước

– Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix, tự động chống chói

Bánh xe

– Mâm xe hợp kim 20 inch

Thùng hàng

– Giá nóc và thanh thể thao
– Nguồn điện 400W (220V)

Khoang lái

– Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
– Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu

Hệ thống thông tin giải trí

– Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
– Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
– Sạc không dây

Hệ thống an toàn

– Hệ thống Kiểm soát tốc độ tự động thích ứng
– Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
– Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
– Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
– Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
– Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
– Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo
– Hệ thống Cân bằng điện tử
– Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
– Camera 360°
– Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Ghế ngồi

– Ghế da
– Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Thiết kế & tính năng 
Ford Ranger 2026

Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4×4 – “Ông Vua” Bán Tải Hiệu Năng Cao

Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4×4 2026 là mẫu bán tải cao cấp nổi bật trong phân khúc nhờ thiết kế mạnh mẽ, động cơ V6 uy lực cùng hàng loạt công nghệ hỗ trợ lái hiện đại. Đây là lựa chọn lý tưởng cho khách hàng vừa cần một chiếc xe phục vụ công việc, vừa đáp ứng nhu cầu di chuyển gia đình, du lịch và off-road.

Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x4

Ford Ranger được định vị là dòng bán tải toàn diện, hướng đến nhóm khách hàng hiện đại đang tìm kiếm sự cân bằng giữa công việc, gia đình và phong cách sống năng động.

Không còn đơn thuần là mẫu xe phục vụ nhu cầu chở hàng, Ranger ngày nay được Ford phát triển theo hướng đa dụng hơn, vừa mạnh mẽ trong công việc, vừa thoải mái khi di chuyển hàng ngày hay đồng hành trong những chuyến đi xa.

Ngoại thất Ford Ranger Wildtrak

Sở hữu thiết kế đậm chất Mỹ với phần đầu xe cơ bắp, lưới tản nhiệt cỡ lớn cùng hệ thống đèn Matrix LED hiện đại, Ranger Wildtrak tạo cảm giác bề thế và đầy nam tính ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Bộ mâm hợp kim 20 inch kết hợp các chi tiết phối màu cam đặc trưng Wildtrak giúp tổng thể chiếc xe vừa mạnh mẽ vừa mang phong cách thể thao cao cấp.

Không gian cabin cũng được nâng cấp theo hướng hiện đại và tiện nghi hơn, mang lại trải nghiệm rộng rãi tương đương SUV trong khi vẫn đảm bảo khả năng chở tải đặc trưng của dòng bán tải.

Động cơ Ford Ranger Wildtrak V6

Điểm nhấn đáng chú ý nhất trên Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4×4 chính là khối động cơ dầu V6 3.0L Turbo Diesel mạnh mẽ.

Động cơ này cho công suất tối đa 250 PS tại 3.250 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại lên tới 600 Nm trong dải tua 1.750 – 2.250 vòng/phút, mang đến khả năng tăng tốc ấn tượng, kéo tải tốt và vận hành ổn định trên nhiều điều kiện địa hình khác nhau.

Đây là cấu hình động cơ được đánh giá thuộc nhóm mạnh nhất phân khúc bán tải hiện nay tại Việt Nam.

Ford Ranger Wildtrak Offroad

Kết hợp cùng hộp số tự động 10 cấp và hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian 4×4, Ranger Wildtrak 3.0L mang lại khả năng vận hành linh hoạt cả trong đô thị lẫn khi chinh phục các cung đường off-road.

Khoảng sáng gầm cao cùng nhiều chế độ lái địa hình giúp người lái tự tin hơn khi vượt dốc, đi đường trơn trượt hoặc di chuyển ở các địa hình phức tạp.

Nội thất Ford Ranger Wildtrak

Không chỉ mạnh về vận hành, Ford Ranger Wildtrak 2026 còn được đầu tư mạnh về công nghệ và tiện nghi.

Khoang nội thất nổi bật với ghế da phối chỉ cam đặc trưng Wildtrak, màn hình giải trí cảm ứng 12 inch đặt dọc hỗ trợ hệ điều hành SYNC 4A hiện đại, Apple CarPlay/Android Auto không dây, sạc không dây và điều hòa tự động 2 vùng.

Những trang bị này giúp Ranger Wildtrak mang đến trải nghiệm sử dụng tiện nghi và hiện đại không thua kém nhiều dòng SUV cao cấp.

Công nghệ Ford Ranger Wildtrak

Ford cũng trang bị cho Ranger Wildtrak 2026 hệ sinh thái kết nối thông minh FordPass, cho phép người dùng theo dõi tình trạng xe, khởi động từ xa và quản lý nhiều chức năng tiện ích thông qua điện thoại.

Bên cạnh đó là hàng loạt công nghệ hỗ trợ lái và an toàn hiện đại như Camera 360, Adaptive Cruise Control, cảnh báo điểm mù BLIS, hỗ trợ giữ làn đường, phanh khẩn cấp tự động AEB, hỗ trợ đổ đèo và 7 túi khí.

Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4x4

Với sự kết hợp giữa thiết kế mạnh mẽ, động cơ V6 vượt trội, công nghệ hiện đại cùng khả năng vận hành đa địa hình ấn tượng, Ford Ranger Wildtrak 3.0L AT 4×4 không chỉ là một chiếc bán tải phục vụ công việc mà còn là mẫu xe toàn diện cho cuộc sống hiện đại.

Đây là lựa chọn phù hợp cho những khách hàng đang tìm kiếm một mẫu xe có thể đáp ứng tốt cả nhu cầu công việc, gia đình lẫn những hành trình khám phá đầy cảm hứng.

Tin tức liên quan

Báo giá
Chat Zalo
0779688799